Mô tả
Đẩu thủ trạch nhật ở thời xưa phổ biến rộng ở Giang Tây, là trạch nhật pháp chính tông của phái Cám Châu Thiên Tinh Giang Tây. Ngoài phái này còn có “Ngọc Hàm, Lô Truyền, Ngọc Hoàn, Phong Thành”, mặc dù các nhà trạch nhật từng triều đại đối với kết cấu lý học của “Đẩu Thủ Trạch Nhật Pháp” đều có đưa ra nghi vấn tranh luận và đã không ít người nói Đẩu Thủ Ngũ hành thật lộn xộn, thực ra không phải như vậy. Càn của Tiên thiên ở Ly của Hậu thiên, Ly là Hỏa, Càn Hợi cũng là Hỏa. Nghịch sinh Tuất Tân Thổ, Dậu Canh Kim, Thân Khôn Thủy, Mùi Đinh Mộc, Ngọ Bính Hỏa, Tị Tốn Thổ, Thìn Ẩt Kim, Mão Giáp Thủy, Dần Cấn Mộc, Sửu Quý Hỏa, Tý Nhâm Thổ. Cho nên nói: “Quý Sửu Bính Ngọ Càn Hợi Hỏa”, đạo lý của sơn Đẩu Ngũ hành là ở đây. Trong những tác phẩm nổi tiếng như “Miết Đầu”, “Tượng Cát”, “Vĩnh Ninh”. “Lưu Thị Gia Tàng”, “Trần Tử Tính Tàng Thư ” không nhưng không gạt bỏ đối với “Đẩu Thủ Trạch Nhật Pháp” này, mà thay vào đó còn ghi chép lại rất nhiều Trạch khóa hung cát vô cùng ứng nghiệm của nó.
Trên bầu trời Bắc Đẩu Thất Tinh được coi là điểm trọng yếu của bầu trời, tên gọi ban đầu của Bắc Đẩu Thất Tinh là “ Đẩu Thủ”, “Đẩu Thủ” chỉ thần. Nên Đẩu Thủ trạch nhật học còn được gọi là “ Dụng Thần Pháp”.
Đẩu thủ dựa vào năm tinh diệu gồm: Nguyên thần, Liêm trinh, Vũ khúc, Tham lang, Phá quân. Nguyên thần Liêm trinh Vũ khúc là Cát tinh, Tham lang và Phá quân là Hung tinh, nhưng Liêm trinh tuy cát lại không nên gặp trùng lặp nhiều. Tiếp đến lại lấy tọa sơn làm Thể, Tứ trụ Ngũ hành làm Dụng, Niên Nguyệt là ngoại, Nhật Thời là nội, xem tình hình Ngũ tinh phiến hóa, sinh xuất, sinh nhập, khắc xuất, khắc nhập để biện hung cát. Ngoài ra, phối hợp thêm Nguyệt lệnh, Địa chi….v.v…. luận sinh vượng, suy vượng, trong đó Cát tinh thì cần sinh vượng, Hung tinh thì càng cần tử tuyệt.
Đẩu thủ cũng là một môn phái lớn và được sử dụng rộng rãi ở Đài Loan, Hồng Kong, .v.v…. Là những nước rất phát triển và có nền học thuật cao. Hi vọng “Đẩu Thủ Trạch Nhật Pháp” sẽ làm phong phú thêm khoa Trạch Nhật. Một môn cũng rất cần thiết cho cuộc sống hàng ngày.
Mục Lục
Lời nói đầu
Chương 1. Tổng quát đẩu thủ trạch nhật pháp
1. Đẩu thủ sơn đẩu Ngũ hành
2. Nhật khóa Thiên can hóa khí Ngũ hành
3. Huyền cơ của ngũ tinh hung cát
4. Nội dung chính của ngũ tinh
• Phân biệt đẩu thủ nhật trạch học tam nguyên
• Phán đoán ngũ thần suy vượng trong nhật khóa
• Đẩu thủ Ngũ hành lục tướng, lục thế quyết
5. Luận Nguyên thần
6. Luận Liêm tự
7. Luận Tham lang
8. Luận phá quân
9. Đẩu thủ Ngũ hành lục tướng, lục thể quyết
10. Hóa khí lục tướng
Chương 2: Đẩu thủ 24 sơn nhật khóa hung cát
1. Nhâm Tý Tốn Tị Tân Tuất sơn, đẩu thủ Ngũ hành thuộc Thổ.
2. Cấn Dần Đinh Mùi sơn, đẩu thủ Ngũ hành thuộc Mộc.
3. Quý Sửu Bính Ngọ Càn Hợi sơn đẩu thủ Ngũ hành thuộc Hỏa
4. Ất Thìn Canh Dậu sơn đẩu thủ Ngũ hành thuộc Kim.
5. Khôn Thân Giáp Mão sơn đẩu thủ Ngũ hành thuộc Thủy
6. Ngũ hành vượng suy
7. Đẩu thủ Tam nguyên và Thất tầng
8. Đẩu thủ trạch nhật 24 sơn cát hung
8.1. Khắc sơn gia : Niên Nguyệt Nhật Thời nạp âm khắc sơn vận nạp âm chính là khắc sơn gia.
8.2. Nhật lưu Thái tuế:
8.3. Tuần không:
8.4. Tinh diệu sát
8.5. Diệu sát
8.6. Chính bàng Âm Phủ
8.7. Tiêu diệt sát
8.8. Tiễn Đao
8.9. Xung đinh
8.10. Táo hỏa
8.11. Sơn phương sát
8.12. Hung sát chính bàng Âm Phủ lược giải
8.13. Kim thần
8.14. Tam sát
8.15. Kị niên mệnh
Chương 3. Niên Nguyệt Nhật Thời Hung cát đoán sự.
1. Nhâm sơn
1.1 Nhâm sơn tạo táng lưu Niên, lưu Nguyệt định cục hung cát
1.2 Nhâm sơn kiến tạo lưu nguyệt hung cát với cát nhật định cục
1.3 Nhâm sơn an táng lưu nguyệt hung cát với cát nhật đinh cục
1.4 Phong thủy Dương Công lập hướng trạch nhật giờ đại cát
1.5 Tường tận ngày giờ hung cát Nhâm sơn Bính hướng.
2. Tý sơn
2.1 Tý sơn tạo táng lưu Niên, lưu Nguyệt định cục hung cát
2.2 Lưu nguyệt cát hung và cát Nhật định cục xây dựng dương trạch của Tý Sơn
2.2 Lưu nguyệt cát hung và Cát nhật định cục sử dụng trong an táng của Tý Sơn
2.4 Phong thủy Dương công lập hướng trạch nhật giờ đại cát
2.5 Tường tận ngày giờ hung cát Tý sơn Ngọ hướng.
3. Quý sơn
3.1 Qúy sơn tạo táng lưu niên, lưu nguyệt định cục hung cát
3.2 Qúy sơn kiến tạo lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục
3.3 Phong thủy Dương Công lập hướng trạch nhật giờ đại cát
3.3 Tường tận ngày giờ hung cát Qúy sơn Đinh hướng.
4. Sửu sơn…
4.1 Sửu sơn tạo táng lưu niên, lưu nguyệt định cục hung cát
4.2 Sửu sơn kiến tạo lưu nguyệt hung cát với cát nhật định cục
4.3 Sửu sơn an táng lưu nguyệt hung cát với cát nhật định cục
4.4 Phong thủy Dương Công lập hướng trạch nhật giờ đại cát
4.5 Tường tận ngày giờ hung cát Sửu sơn Mùi hướng.
5. Cấn sơn
5.1 Cấn sơn tạo táng lưu niên, lưu nguyệt hung cát định cục
5.2 Cấn sơn kiêm Sửu kiến tạo lưu nguyệt hung cát với nhật cát định cục
5.3 Cấn sơn kiêm Sửu an táng lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục
5.4 Cấn sơn kiêm Dần kiến tạo lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục
5.5 Cấn sơn kiêm Dần an táng lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
5.6 Phong thủy Dương Công lập hướng trạch nhật giờ đại cát đại lợi…
5.7 Tường tận ngày giờ hung cát Cấn sơn Khôn hướng.
6. Dần sơn.
6.1 Dần sơn tạo táng lưu niên, lưu nguyệt định cục hung cát.
6.2 Dần sơn kiến tạo lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
6.3 Dần sơn an tán lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
6.4 Phong thủy Dương Công lập hướng trạch nhật giờ đại cát đại lợi
6.5 Tường tận ngày giờ hung cát Dần sơn Giáp hướng.
7. Giáp sơn.
7.1 Giáp sơn tạo táng lưu niên, lưu nguyệt định cục hung cát.
7.2 Giáp sơn kiến tạo lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
7.3 Giáp sơn an táng lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
7.4 Phong thủy Dương Công lập hướng trạch nhật giờ đại cát đại lợi
7.5 Tường tận ngày giờ hung cát Giáp sơn Canh hướng.
8. Mão sơn.
8.1 Mão sơn tạo táng lưu niên, lưu nguyệt hung cát định cục.
8.2 Mão sơn kiến tạo lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
8.3 Mão sơn an táng lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
8.4 Phong thủy Dương Công lập hướng trạch nhật giờ đại cát đại lợi.
8.5 Tường tận ngày giờ hung cát Mão sơn Dậu hướng.
9. Ất sơn.
9.1 Ất sơn tạo táng lưu niên, lưu nguyệt định cục hung cát.
9.2 Ất sơn kiến tạo lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
9.3 Ất sơn an táng lưu nguyệt hung cát và cát nhật đinh cục.
9.4 Phong thủy Dương Công lập hướng trạch nhật giờ đại cát đại lợi…
9.5 Tường tận ngày giờ hung cát Ất sơn Tân hướng….346
10. Thìn sơn.
10.1 Thìn sơn tạo táng lưu niên, lưu nguyệt hung cát định cục
10.2 Thìn sơn kiến tạo lưu nghuyệt hung cát và cát nhật định cục.
10.3 Thìn sơn an táng lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
10.4 Phong thủy Dương Công lập hướng trạch nhật giờ đại cát.
10.5 Tường tận ngày giờ hung cát Thìn sơn Tuất hướng.
11. Tốn sơn.
10.2 Tốn sơn kiêm Thìn kiến tạp lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
10.3 Tốn sơn kiêm Thìn an táng lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục
11.4 Tốn sơn kiêm Tị kiến tạp lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
11.6 Tốn sơn kiêm Tị an táng lưu nguyệt cát hung với cát nhật định cục.
11.7 Phong thủy Dương Công lập hướng trạch nhật giờ đại cát đại lợi.
11.8 Tường tận ngày giờ hung cát Tốn sơn Càn hướng.
12. Tị sơn.
12.2 Tị sơn kiến tạo lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
12.3 Tị sơn an táng lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
12.4 Phong thủy Dương Công lập hướng trạch nhật giờ đại cát.
12.5 Tường tận ngày giờ hung cát Tị sơn Hợi hướng.
13. Bính sơn.
13.1 Bính sơn tạo táng lưu niên, lưu nguyệt hung cát định cục..
13.2 Bính sơn kiến tạo lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
13.3 Bính sơn an táng lưu nguyệt hung cát với cát nhật định cục.
13.4 Phong thủy Dương Công lập hướng trạch nhật giờ đại cát đại lợi .
13.5 Tường tận ngày giờ hung cát Bính sơn Nhâm hướng.
14. Ngọ sơn.
14.1 Ngọ sơn tạo táng lưu niên, lưu nguyệt hung cát định cục.
14.2 Ngọ sơn kiến tạo lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
14.3 Ngọ sơn an táng lưu nguyệt hung cát với cát nhật định cục.
14.4 Phong thủy Dương Công lập hướng trạch nhật giờ đại cát.
14.5 Tường tận ngày giờ hung cát Ngọ sơn Tý hướng.
15. Đinh sơn.
15.1 Đinh sơn tạo táng lưu niên, lưu nguyệt hung cát định cục.
15.2 Đinh sơn tạo táng lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
13.3 Đinh sơn an táng lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
15.4 Phong thủy Dương Công lập hướng trạch nhật giờ đại cát
15.5 Tường tận ngày giờ hung cát Đinh sơn Quý hướng.
16. Mùi sơn.
16.1 Mùi sơn tạo táng lưu niên, lưu nguyệt hung cát định cục.
16.2 Mùi sơn kiến tạo lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
16.3 Mùi sơn an táng lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
16.4 Phong thủy Dương công lập hướng trạch nhật giờ đại cát.
16.5 Tường tận ngày giờ hung cát Mùi sơn Sửu hướng.
17. Khôn sơn.
17.1 Khôn sơn tạo táng lưu niên, lưu nguyệt hung cát định cục.
17.2 Khôn sơn kiêm Mùi kiến tạo lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
17.3 Khôn sơn kiêm Mùi an táng lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
17.4 Khôn sơn kiêm Thân kiến tạo lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
17.5 Khôn sơn kiêm Thân an táng lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
17.4 Phong thủy Dương Công lập hướng trạch nhật giờ đại cát.
17.5 Tường tận ngày giờ hung cát Khôn sơn Cấn hướng.
18. Thân sơn.
18.1 Thân sơn tạo táng lưu niên, lưu nguyệt hung cát định cục.
18.2 Thân sơn kiến tạo lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
18.3 Thân sơn an táng lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
18.4 Phong thủy Dương Công lập hướng trạch nhật giờ đại cát
18.5 Tường tận ngày giờ hung cát Thân sơn Dần hướng.
19. Canh sơn.
19.1 Canh sơn tạo táng lưu niên, lưu nguyệt hung cát định cục.
19.2 Canh sơn kiến tạo lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
19.3 Canh sơn an táng lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
19.4 Phong thủy Dương Công lập hướng trạch nhật giờ đại cát.
19.5 Tường tận ngày giờ hung cát Canh sơn Giáp hướng.
20. Dậu sơn
20.1 Dậu sơn tạo táng lưu niên, lưu nguyệt hung cát định cục.
20.2 Dậu sơn kiến tạo lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
20.3 Dậu sơn an táng lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
20.4 Phong thủy Dương Công lập hướng trạch nhật giờ đại cát.
20.5 Tường tận ngày giờ hung cát Dậu sơn Mão hướng.
21. Tân sơn.
21.1 Tân sơn tạo táng lưu niên, lưu nguyệt hung cát định cục.
21.2 Tân sơn kiến tạo lưu nguyệt hung cát và cát nhật đinh cục.
21.3 Tân sơn an táng lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục. …
21.4 Phong thủy Dương Công lập hướng trạch nhật giờ đại cát.
21.5 Tường tận ngày giờ hung cát Tân sơn Ất hướng.
22. Tuất sơn.
22.1 Tuất sơn tạo táng lưu niên, lưu nguyệt hung cát định cục.
22.2 Tuất sơn kiến tạo lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
22.3 Tuất sơn an táng lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
22.4 Phong thủy Dương Công lập hướng trạch nhật giờ đại cát
22.5 Tường tận ngày giờ hung cát Tuất sơn Thìn hướng.
23. Càn sơn.
23.1 Càn sơn tạo táng lưu niên, lưu nguyệt hung cát định cục. …
24.3 Càn sơn kiêm Tuất kiến tạo lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
24.5 Càn sơn an táng lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
24.6 Phong thủy Dương Công lập hướng trạch nhật giờ đại cát.
24.7 Tường tận ngày giờ hung cát Càn sơn Tốn hướng.
24. Hợi sơn.
24.1 Hợi sơn tạo táng lưu niên, lưu nguyệt hung cát định cục.
24.2 Hợi sơn Càn hướng tạo táng lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
24.3 Hợi sơn an táng lưu nguyệt hung cát và cát nhật định cục.
24.4 Phong thủy Dương Công lập hướng trạch nhật giờ đại cát.
24.5 Tường tận ngày giờ hung cát Hợi sơn Tị hướng.
Chương 4. Tạo mệnh ngàn kim ca Dương Quân Tùng.
Chương 5. Bí quyết đoán hung cát 24 sơn hướng…..
Càn sơn…
Càn sơn đẩu thủ hung cát đoạn quyết (Luận năm tháng ngày giờ).
Hợi sơn.
Hợi sơn đẩu thủ hung cát đoạn tuyệt (Luận năm tháng ngày giờ).
Nhâm sơn
Nhâm sơn đẩu thủ hung cát đoạn quyết (Luận năm tháng ngày giờ).
Tý sơn.
Tý sơn đẩu thủ hung cát đoạn quyết (Luận năm tháng ngày giờ).
Quý sơn.
Quý sơn đẩu thủ hung cát đoạn quyết (Luận năm tháng ngày giờ).
Sửu sơn.
Sửu sơn đẩu thủ hung cát đoạn quyết (Luận năm tháng ngày giờ).
Cấn sơn đẩu thủ hung cát đoạn quyết (Luận năm tháng ngày giờ).
Dần sơn.
Dần sơn đẩu thủ hung cát đoạn quyết (Luận năm tháng ngày giờ).
Giáp sơn.
Giáp sơn đẩu thủ hung cát đoạn quyết (Luận năm tháng ngày giờ).
Mão sơn.
Mão sơn đẩu thủ hung cát đoạn quyết (Luận năm tháng ngày giờ).
Ất sơn
Ất sơn đẩu thủ hung cát đoạn quyết (Luận năm tháng ngày giờ).
Thìn sơn.
Thìn sơn đẩu thủ ngũ hành hung cát (Luận năm tháng ngày giờ).
Tốn sơn
Tốn sơn đẩu thủ hung cát đoạn tuyệt (Luận năm tháng ngày giờ).
Tị sơn
Tị sơn đẩu thủ hung cát (Luận năm tháng ngày giờ)
Bính sơn
Bính sơn đẩu thủ hung cát (Luận năm tháng ngày giờ).
Ngọ sơn.
Ngọ sơn đẩu thủ hung cát đoạn quyết (Luận năm tháng ngày giờ)
Đinh sơn
Đinh sơn đẩu thủ hung cát đoạn quyết (Luận năm tháng ngày giờ)
Mùi sơn
Mùi sơn đẩu thủ hung cát đoạn quyết (Luận năm tháng ngày giờ)
Khôn sơn
Khôn sơn đẩu thủ hung cát đoạn quyết (Luận năm tháng ngày giờ).
Thân sơn
Thân sơn đẩu thủ hung cát đoạn quyết (Lận năm tháng ngày giờ)
Canh sơn
Canh sơn đẩu thủ hung cát đoạn quyết (Luận năm tháng ngày giờ)
Dậu sơn
Dậu sơn đẩu thủ hung cát đoạn quyết (Luận năm tháng ngày giờ).
Tân sơn
Tân sơn đẩu thủ hung cát đoạn quyết (Luận năm tháng ngày giờ).
Tuất sơn.
Tuất sơn đẩu thủ hung cát đoạn quyết (Luận năm tháng ngày giờ).
Hết
Sách bìa cứng, mạ vàng
Sách dày 965 trang.
Giá: 1tr300







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.